Anh - Việt
bứ bự
Tính từ
bứ bự (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái bực bội, khó chịu, không vui trong người.
心情不好、闷闷不乐、烦躁的样子。
Ở trạng thái bực bội, khó chịu, không vui trong người.
Ví dụ
他从早上起就闷闷不乐,大概有什么烦心事。【】Từ sáng đến giờ anh ấy cứ bứ bự, chắc có chuyện gì buồn.
小女孩因为不能出去玩,整个下午都闹别扭。【】Con bé bứ bự cả buổi chiều vì không được đi chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trong người nặng nề, khó chịu do ăn quá no.
吃得过饱而腹胀不适。
Trong người nặng nề, khó chịu do ăn quá no.
Ví dụ
吃完那一大锅火锅,我觉得肚子胀得难受。【】Ăn xong nồi lẩu to đó, tôi thấy bứ bự cả bụng.
别吃太多,不然待会儿会胀得难受。【】Đừng ăn nhiều quá, kẻo lát nữa lại bứ bự khó chịu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bứ bự (Adjective)
bứ bự + Danh từbứ bự + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心情不好 tâm trạng bứ bự | 他从早上起就心情不好。 Hôm nay anh ấy có tâm trạng bứ bự từ sáng. |
脾气暴躁 tính bứ bự | 他脾气暴躁,很少有人敢靠近他。 Ông ấy tính bứ bự nên ít ai dám lại gần. |
没好气的语气 giọng điệu bứ bự | 她用没好气的语气回答。 Cô ấy trả lời bằng giọng điệu bứ bự. |
一副不高兴的样子 vẻ mặt bứ bự | 看你那副不高兴的样子,我就知道你又考砸了。 Nhìn vẻ mặt bứ bự của con, mẹ biết con lại bị điểm kém. |