ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bù đắp
Bù vào để làm giảm bớt đi phần nào những mất mát, thiếu thốn của ai đó hoặc của việc gì [thường là về mặt tinh thần, tình cảm]
弥补情感上的缺失
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa