Anh - Việt
bù đầu
Tính từ
bù đầu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái bận rộn đến mức không kịp xoay xở, rối tung cả lên.
形容非常忙碌,忙得应接不暇。
Ở trạng thái bận rộn đến mức không kịp xoay xở, rối tung cả lên.
Ví dụ
这个月底我忙得不可开交,要写很多报告。【】Cuối tháng này tôi bù đầu với các báo cáo.
妈妈忙得不可开交,忙着做家务,没时间休息。【】Mẹ bù đầu lo việc nhà nên không kịp nghỉ ngơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bù đầu (Adjective)
Tính từ + bù đầubù đầu + Danh từbù đầu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忙得不可开交 bận bù đầu | 这个月我忙得不可开交,所以还没能回复邮件。 Cuối tháng này tôi bận bù đầu nên chưa trả lời email được. |