Anh - Việt
bu-gi
Danh từ
bu-gi (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận làm nảy tia lửa để đốt nhiên liệu trong một động cơ nổ
火花塞
bộ phận làm nảy tia lửa để đốt nhiên liệu trong một động cơ nổ
Ví dụ
汽车修理工更换了小明汽车的火花塞。【】Thợ sửa xe thay bu-gi của Minh hôm qua.
这辆车的火花塞没有损坏。【】Bu-gi xe này không bị hỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bộ phận của động cơ đốt trong dùng để phát tia lửa điện, làm cháy hỗn hợp nhiên liệu.
火花塞
Bộ phận của động cơ đốt trong dùng để phát tia lửa điện, làm cháy hỗn hợp nhiên liệu.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa