Anh - Việt

Bản dịch của từ Bứ họng trong tiếng Trung

bứ họng

Tính từ

bứ họng (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ người tham ăn, tham uống quá mức và bị người khác chê bai.

形容贪吃、贪喝,吃喝过度而令人反感。

Chỉ người tham ăn, tham uống quá mức và bị người khác chê bai.

Ví dụ
他太贪吃了,一个人把整锅饭都吃光了。【】Anh ấy bứ họng quá, ăn hết cả nồi cơm một mình.
别这么贪嘴,给别人也留点吃的吧。【】Đừng có bứ họng như vậy, để phần cho người khác với chứ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bứ họng (Adjective)

Danh từ + bứ họngĐộng từ + bứ họng
Kết hợp từ của bứ họng
Collocation
Ví dụ

贪吃鬼

người bứ họng

大家都知道他是个贪吃鬼。

Ai cũng biết anh ấy là người bứ họng.

Video ngữ cảnh