Anh - Việt
bù khú
Động từ
bù khú (Động từ)
Nghĩa 01 · Tụ tập ăn uống, trò chuyện và vui đùa thân mật với nhau trong thời gian khá lâu.
聚在一起吃喝聊天、开心玩乐很久。
Tụ tập ăn uống, trò chuyện và vui đùa thân mật với nhau trong thời gian khá lâu.
Ví dụ
周末,他们常在家附近的小咖啡馆聚会玩乐。【】Cuối tuần, họ thường bù khú ở quán nhỏ gần nhà.
几个朋友聚在一起吃喝玩乐到深夜。【】Mấy người bạn bù khú đến khuya sau bữa tiệc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bù khú (Verb)
bù khú + Danh từbù khú + Giới từbù khú + Số lượngbù khú + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和朋友聚在一起吃喝聊天 bù khú với bạn bè | 周末,他们常常和朋友在酒吧聚在一起吃喝聊天。 Cuối tuần, họ thường bù khú với bạn bè ở quán nhậu. |