Anh - Việt
bù lu bù loa
Động từ
bù lu bù loa (Động từ)
Nghĩa 01 · kêu la, khóc lóc ầm ĩ để làm nũng hoặc đổ vạ
大吵大闹
kêu la, khóc lóc ầm ĩ để làm nũng hoặc đổ vạ
Ví dụ
莉英 因为 妈妈 不 买 玩具 而 大哭大闹。【】Linh bù lu bù loa vì mẹ không mua đồ chơi.
Nam 没有 哭闹 着 责怪 朋友。【】Nam không bù lu bù loa để đổ vạ cho bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa