Anh - Việt
bú mớm
Động từ
bú mớm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho trẻ nhỏ bú sữa và mớm thức ăn cho ăn.
给婴儿哺乳并喂食。
Cho trẻ nhỏ bú sữa và mớm thức ăn cho ăn.
Ví dụ
母亲在最初几个月里每隔几个小时就给孩子哺乳。【】Người mẹ bú mớm con mình mỗi vài giờ trong những tháng đầu.
父母在外地工作时,外婆从小亲手喂养小孙子。【】Bà ngoại bú mớm cháu nhỏ từ khi bố mẹ đi làm xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nuôi nấng và chăm sóc một đứa trẻ từ khi còn nhỏ.
从小抚养并照顾孩子成长。
Nuôi nấng và chăm sóc một đứa trẻ từ khi còn nhỏ.
Ví dụ
母亲去世得早,她从小把两个弟弟妹妹拉扯大。【】Cô ấy bú mớm hai em nhỏ từ khi mẹ mất sớm.
爷爷奶奶在这间小屋里养育了所有孙辈。【】Ông bà đã bú mớm cả đàn cháu trong căn nhà nhỏ này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bú mớm (Verb)
bú mớm + Danh từĐộng từ + bú mớm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
给幼儿喂奶 bú mớm con nhỏ | 母亲坐在门廊上给孩子喂奶。 Người mẹ ngồi bú mớm con nhỏ bên hiên nhà. |
母乳喂养新生儿 bú mớm trẻ sơ sinh | 医生建议母亲在头六个月内母乳喂养新生儿。 Bác sĩ khuyên các bà mẹ nên bú mớm trẻ sơ sinh trong sáu tháng đầu. |
从小把孩子拉扯大 bú mớm con từ nhỏ | 她从小把孩子拉扯大,照料每一顿饭和每一次睡觉。 Bà đã bú mớm con từ nhỏ, chăm sóc từng bữa ăn giấc ngủ. |