Anh - Việt

Bản dịch của từ Bù nhìn trong tiếng Trung

bù nhìn

Danh từ

bù nhìn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình người giả, thường bằng rơm, đặt ở ruộng để đuổi chim và thú.

放在田里吓走鸟兽的假人,通常用稻草制作。

Hình người giả, thường bằng rơm, đặt ở ruộng để đuổi chim và thú.

Ví dụ
爸爸在稻田中央放了一个稻草人。【】Bố đặt một bù nhìn giữa ruộng lúa.
鸟儿不敢靠近稻草人。【】Con chim không dám lại gần bù nhìn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hình người giả dùng làm mục tiêu hoặc để luyện tập.

用于训练或作靶子的人形假人。

Hình người giả dùng làm mục tiêu hoặc để luyện tập.

Ví dụ
士兵们练习射击人形靶。【】Các binh sĩ tập bắn vào bù nhìn.
学员在健身房里对着训练假人练拳。【】Võ sinh tập đấm vào bù nhìn trong phòng tập.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người có chức vụ nhưng không có quyền lực thật sự, chỉ làm theo ý người khác.

有职位却没有实权、受别人操控的人。

Người có chức vụ nhưng không có quyền lực thật sự, chỉ làm theo ý người khác.

Ví dụ
大家都知道他在公司里只是个傀儡。【】Ai cũng biết ông ấy chỉ là bù nhìn trong công ty.
她不想成为别人的傀儡。【】Cô ấy không muốn trở thành bù nhìn của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bù nhìn (Noun)

Danh từ + bù nhìnbù nhìn + Danh từbù nhìn + Động từĐộng từ + bù nhìn
Kết hợp từ của bù nhìn
Collocation
Ví dụ

傀儡政权

chế độ bù nhìn

这本书描述了战争时期的一个傀儡政权。

Cuốn sách mô tả chế độ bù nhìn trong thời chiến.

傀儡政府

chính phủ bù nhìn

许多人认为那个政权是一个傀儡政府。

Nhiều người coi chính quyền đó là một chính phủ bù nhìn.

挂名人物

nhân vật bù nhìn

他在公司里只是一个挂名人物。

Ông ta chỉ là một nhân vật bù nhìn trong công ty.

Video ngữ cảnh