Anh - Việt
bụ sữa
Tính từ
bụ sữa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tả em bé mập mạp, tròn trịa vì được bú sữa đầy đủ.
形容婴儿因吃奶充足而胖乎乎的。
Tả em bé mập mạp, tròn trịa vì được bú sữa đầy đủ.
Ví dụ
姐姐家的宝宝看起来胖乎乎的,脸蛋圆圆的。【】Em bé nhà chị trông bụ sữa quá, má tròn xoe.
那个胖乎乎的小宝宝在婴儿床里咯咯地笑。【】Cháu bé bụ sữa đang cười khúc khích trong nôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụ sữa (Adjective)
Danh từ + bụ sữaĐộng từ + bụ sữa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胖乎乎的宝宝 em bé bụ sữa | 胖乎乎的宝宝在床上咯咯地笑。 Em bé bụ sữa cười khanh khách trên giường. |
胖嘟嘟的脸蛋 má bụ sữa | 宝宝胖嘟嘟的脸蛋让人忍不住想捏一捏。 Đôi má bụ sữa của bé khiến ai cũng muốn véo. |
胖乎乎的小腿 chân bụ sữa | 宝宝在被子下蹬着胖乎乎的小腿。 Đôi chân bụ sữa của bé đá lung tung trên chăn. |