bù
bù (Động từ)
Nghĩa 01 · Bổ sung tiền, công sức hoặc thứ khác để bù lại phần bị thiếu, mất hoặc thiệt hại.
补上缺少的部分或赔偿损失。
Bổ sung tiền, công sức hoặc thứ khác để bù lại phần bị thiếu, mất hoặc thiệt hại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bù (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
补差价 bù tiền | 如果换成更贵的型号,你得补差价。 Nếu đổi sang mẫu đắt hơn, bạn phải bù tiền. |
抵消费用 bù chi phí | 广告收入有助于抵消举办活动的费用。 Thu nhập từ quảng cáo giúp bù chi phí tổ chức sự kiện. |
填补缺口 bù phần thiếu | 临时员工被聘来填补人手缺口。 Nhân viên thời vụ được thuê để bù phần thiếu nhân lực. |
弥补亏损 bù lỗ | 公司在第一年不得不弥补亏损。 Công ty phải bù lỗ trong năm đầu tiên. |
赔偿损失 bù đắp thiệt hại | 保险将赔偿暴风雨造成的损失。 Bảo hiểm sẽ bù đắp thiệt hại do bão gây ra. |
bù (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kết hợp với một góc hoặc cung khác có tổng số đo bằng 180°.
与另一个角或弧的度数和为180度的。
Kết hợp với một góc hoặc cung khác có tổng số đo bằng 180°.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bù (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
补弧 cung bù | 两个弧的度数之和为180度时,它们互为补弧。 Hai cung có tổng số đo bằng 180° là các cung bù. |
一对补角 cặp góc bù | 这两个相邻角构成一对补角。 Hai góc kề nhau tạo thành một cặp góc bù. |
补角 góc bù | 110度角和70度角是两个补角。 Góc 110° và góc 70° là hai góc bù. |