Anh - Việt
bu
Danh từĐộng từ
bu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mẹ, cách gọi thân mật ở một số vùng miền Bắc.
母亲,北方部分地区的亲昵称呼。
Mẹ, cách gọi thân mật ở một số vùng miền Bắc.
Ví dụ
兰放学回家时叫她妈妈。【】Bé Lan gọi bu khi đi học về.
妈妈正在厨房做饭。【】Bu đang nấu cơm trong bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lồng lớn đan bằng tre hoặc nứa, thường dùng để nhốt gà, vịt.
用竹子编的大笼子,常用来关鸡鸭。
Lồng lớn đan bằng tre hoặc nứa, thường dùng để nhốt gà, vịt.
Ví dụ
几只鸡在院子外的竹鸡笼里。【】Mấy con gà đang ở trong bu ngoài sân.
他把鸡笼放在鸭圈旁边。【】Ông đặt cái bu cạnh chuồng vịt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bu (Noun)
bu + Giới từbu + Từ đi kèmbu + Động từĐộng từ + bu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我的母亲 bu của tôi | 我母亲出生在南定。 Bu của tôi sinh ra ở Nam Định. |
bu (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem và bắt chấy, rận trên tóc.
查看并捉头发上的虱子。
Xem và bắt chấy, rận trên tóc.
Ví dụ
奶奶在门廊上给孙子捉头发里的虱子。【】Bà ngồi bu tóc cho cháu ngoài hiên.
我总挠头,所以妈妈在检查我头上有没有虱子。【】Mẹ bu tóc em vì em cứ gãi đầu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bu (Verb)
bu + Danh từĐộng từ + bu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从头发里捉虱子 bu tóc | 奶奶正在给孙子头发里捉虱子。 Bà đang bu tóc cho cháu. |
捉虱子 bu chấy | 母亲坐着给孩子捉虱子。 Người mẹ ngồi bu chấy cho con. |
除虱 bu rận | 女孩请姐姐帮她除掉头发里的虱子。 Cô bé nhờ chị bu rận giúp mình. |