Anh - Việt
bủ
Danh từ
bủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi thân mật, kính trọng dành cho người lớn tuổi, tương đương ông cụ hay bà cụ.
对老年人的亲切而尊敬的称呼。
Cách gọi thân mật, kính trọng dành cho người lớn tuổi, tương đương ông cụ hay bà cụ.
Ví dụ
老人家,您吃饭了吗?【】Bủ ơi, bủ đã ăn cơm chưa ạ?
我常在周末下午去看望老人家。【】Cháu thường ghé thăm bủ vào mỗi chiều cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa