Anh - Việt
bụ
Tính từ
bụ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thân hình tròn trịa, trông khoẻ mạnh, thường nói về em bé hoặc trẻ nhỏ.
身体圆胖、看起来健康,多指婴幼儿。
Có thân hình tròn trịa, trông khoẻ mạnh, thường nói về em bé hoặc trẻ nhỏ.
Ví dụ
她的宝宝胖嘟嘟的,很可爱。【】Em bé nhà chị ấy bụ bẫm và đáng yêu.
小宝宝几个月后看起来圆嘟嘟的,很健康。【】Cu tí trông bụ bẫm, khoẻ mạnh hẳn lên sau vài tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụ (Adjective)
Danh từ + bụbụ + Tính từĐộng từ + bụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胖嘟嘟的脸蛋 đôi má bụ | 宝宝有一张胖嘟嘟的小脸蛋,非常可爱。 Bé có đôi má bụ rất đáng yêu. |
胖乎乎的孩子 trẻ con bụ bẫm | 那些胖乎乎的小孩在院子里跑来跑去。 Lũ trẻ con bụ bẫm chạy quanh sân. |
胖乎乎的婴儿 em bé bụ bẫm | 那个胖乎乎的婴儿笑得很灿烂。 Em bé bụ bẫm cười rất tươi. |