Anh - Việt
bự
Tính từ
bự (Tính từ)
Nghĩa 01 · dày thêm một lớp bên ngoài và có vẻ to lên [thường nói về da mặt; hàm ý chê]
脸部隆起或肿胀
dày thêm một lớp bên ngoài và có vẻ to lên [thường nói về da mặt; hàm ý chê]
Ví dụ
他的脸肿了,看起来很大。【】Mặt anh ấy bị bự sau vụ tai nạn.
她的眼睛不肿吗?【】Mắt cô ấy có bị bự không sau khi khóc?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · to, lớn
大
to, lớn
Ví dụ
这家餐厅的汉堡很大。【】Nhà hàng đó có bánh mì bự.
他没有大房子。【】Anh ấy không có nhà bự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa