Anh - Việt
bùa bả
Danh từ
bùa bả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật được tin là có phép thuật làm người ta mê hoặc, si mê.
据说能使人迷恋的符咒或法术。
Vật được tin là có phép thuật làm người ta mê hoặc, si mê.
Ví dụ
她相信这个手镯是能留住丈夫的迷魂符。【】Bà ấy tin rằng chiếc vòng này là bùa bả giữ chân chồng.
他被人下了迷魂符,痴迷不已。【】Anh ta bị người ta bỏ bùa bả nên cứ si mê mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thứ có sức lôi kéo, cám dỗ khiến người ta say mê mà sa vào.
能引诱、吸引人沉迷的事物。
Thứ có sức lôi kéo, cám dỗ khiến người ta say mê mà sa vào.
Ví dụ
名利是让许多人迷失方向的诱惑。【】Danh vọng và tiền bạc là bùa bả khiến nhiều người lạc lối.
华丽的广告对年轻人是一种诱惑。【】Những lời quảng cáo hào nhoáng là bùa bả với người trẻ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa bả (Noun)
Danh từ + bùa bảbùa bả + Danh từĐộng từ + bùa bả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以抗拒的魅力 sức bùa bả | 她的笑容有一种难以抗拒的魅力。 Nụ cười của cô ấy có sức bùa bả khó cưỡng. |