bừa bãi
bừa bãi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Lộn xộn, không gọn gàng hoặc không được sắp xếp cẩn thận.
杂乱的,不整齐的。
Lộn xộn, không gọn gàng hoặc không được sắp xếp cẩn thận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừa bãi (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
杂乱的办公桌 bàn làm việc bừa bãi | 杂乱的办公桌让我很难找到文件。 Bàn làm việc bừa bãi khiến tôi khó tìm tài liệu. |
凌乱的头发 tóc tai bừa bãi | 那个男孩顶着凌乱的头发走进教室。 Cậu bé bước vào lớp với tóc tai bừa bãi. |
凌乱的房间 căn phòng bừa bãi | 房间很乱,因为衣服散落在地板上。 Căn phòng bừa bãi vì quần áo nằm khắp sàn. |
凌乱的家 nhà cửa bừa bãi | 昨晚聚会后,家里很乱。 Nhà cửa bừa bãi sau bữa tiệc tối qua. |
不整洁的房间 phòng ốc bừa bãi | 客人到之前,需要打扫不整洁的房间。 Phòng ốc bừa bãi cần được dọn dẹp trước khi khách đến. |
bừa bãi (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Một cách tùy tiện, không cẩn thận hoặc không theo trật tự.
随便地;不加选择地;杂乱地。
Một cách tùy tiện, không cẩn thận hoặc không theo trật tự.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừa bãi (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乱放东西 vứt đồ bừa bãi | 不要在客厅里乱放东西。 Em đừng vứt đồ bừa bãi trong phòng khách. |
挥霍无度 chi tiêu bừa bãi | 他挥霍无度,所以每个月都会花光钱。 Anh ấy chi tiêu bừa bãi nên tháng nào cũng thiếu tiền. |
乱扔垃圾 xả rác bừa bãi | 人们不应该在公园里乱扔垃圾。 Mọi người không nên xả rác bừa bãi ở công viên. |
滥砍树木 chặt cây bừa bãi | 不要在自然保护区内滥砍树木。 Không được chặt cây bừa bãi trong khu bảo tồn. |
随便乱说话 phát ngôn bừa bãi | 公众人物应避免在社交媒体上随便乱说话。 Người nổi tiếng cần tránh phát ngôn bừa bãi trên mạng xã hội. |