Anh - Việt

Bản dịch của từ Búa bổ trong tiếng Trung

búa bổ

Tính từ

búa bổ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Mạnh mẽ, dồn dập và quyết liệt trong hành động hoặc lời nói.

力量大、态度坚决,动作猛烈。

Mạnh mẽ, dồn dập và quyết liệt trong hành động hoặc lời nói.

Ví dụ
教练在比赛前发表了一番有力的讲话。【】Huấn luyện viên có bài phát biểu búa bổ trước trận đấu.
暴风雨整夜猛烈袭击,许多房屋的屋顶被掀翻。【】Cơn bão búa bổ suốt cả đêm khiến nhiều nhà bị tốc mái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búa bổ (Adjective)

Danh từ + búa bổĐộng từ + búa bổ
Kết hợp từ của búa bổ
Collocation
Ví dụ

猛烈的进攻

tấn công búa bổ

敌军对城池发动了猛烈的进攻。

Quân địch mở đợt tấn công búa bổ vào thành.

Video ngữ cảnh