Anh - Việt

Bản dịch của từ Búa chém trong tiếng Trung

búa chém

Danh từ

búa chém (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có đầu búa để đập và lưỡi sắc để chặt gỗ, gần giống cái rìu.

一种带锤头和锋利刃口的小斧子,用来劈砍木头。

Dụng cụ có đầu búa để đập và lưỡi sắc để chặt gỗ, gần giống cái rìu.

Ví dụ
他用手斧劈柴,准备过冬。【】Ông ấy dùng búa chém để bổ củi chuẩn bị cho mùa đông.
伐木工人进山前磨好了斧子。【】Bác thợ rừng mài lưỡi búa chém trước khi vào rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búa chém (Noun)

Danh từ + búa chémbúa chém + Tính từĐộng từ + búa chém
Kết hợp từ của búa chém
Collocation
Ví dụ

手斧柄

cán búa chém

手斧柄裂了,他只好换一把新的。

Cán búa chém bị nứt nên anh phải thay cái mới.

Video ngữ cảnh