Anh - Việt

Bản dịch của từ Búa chèn trong tiếng Trung

búa chèn

Danh từ

búa chèn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Máy cầm tay chạy bằng khí nén, đầu lắp mũi nhọn, dùng để phá đá hoặc bê tông.

用压缩空气驱动的手持式工具,前端装有尖头钻头,用于破碎岩石或混凝土。

Máy cầm tay chạy bằng khí nén, đầu lắp mũi nhọn, dùng để phá đá hoặc bê tông.

Ví dụ
工人用风镐敲碎路面上的旧混凝土。【】Công nhân dùng búa chèn để phá lớp bê tông cũ trên đường.
整个早上气钻声轰鸣不停,整个街区都没法睡觉。【】Tiếng búa chèn vang lên suốt buổi sáng khiến cả khu phố không ngủ được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búa chèn (Noun)

Danh từ + búa chènbúa chèn + Tính từĐộng từ + búa chèn
Kết hợp từ của búa chèn
Collocation
Ví dụ

风镐的噪音

tiếng ồn búa chèn

风镐的噪音让整个街区都无法入睡。

Lúc đó tiếng ồn búa chèn khiến cả khu phố không ngủ được.

Video ngữ cảnh