Anh - Việt
bữa chén
Danh từ
bữa chén (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa ăn uống linh đình với nhiều món ngon, thường có rượu bia và kéo dài.
丰盛的宴席,指大吃大喝的一顿饭。
Bữa ăn uống linh đình với nhiều món ngon, thường có rượu bia và kéo dài.
Ví dụ
今天全家准备了一顿丰盛的大餐,庆祝奶奶生日。【】Hôm nay cả nhà có bữa chén thịnh soạn để mừng sinh nhật bà.
婚礼结束后,大家聚在一起吃了一顿奢华的大餐,一直到深夜。【】Sau đám cưới, mọi người tụ tập bữa chén linh đình đến khuya.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bữa chén (Noun)
bữa chén + Tính từĐộng từ + bữa chén
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
豪华盛宴 bữa chén linh đình | 全家为庆祝爷爷的生日举办了一场豪华盛宴。 Cả nhà mở một bữa chén linh đình mừng sinh nhật ông nội. |
丰盛的宴席 bữa chén thịnh soạn | 客人们享用了一顿丰盛的宴席。 Khách mời được thưởng thức một bữa chén thịnh soạn. |
盛大的宴会 bữa chén hoành tráng | 婚礼上摆了一场持续一整天的盛大宴会。 Đám cưới có bữa chén hoành tráng kéo dài cả ngày. |