Anh - Việt
bữa cỗ
Danh từ
bữa cỗ (Danh từ)
Nghĩa 01 · bữa ăn thịnh soạn nhân một dịp gì
丰盛的宴席
bữa ăn thịnh soạn nhân một dịp gì
Ví dụ
我们参加了朋友的宴会。【】Chúng tôi đã dự bữa cỗ của bạn hôm qua.
他们没有举办传统的盛宴。【】Họ không tổ chức bữa cỗ truyền thống năm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa