Anh - Việt
bùa đào
Danh từ
bùa đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ cổ, chỉ bùa làm bằng gỗ đào, đặt hai bên cửa để trừ tà.
用桃木制成的符咒,放在门两侧以驱邪。
Từ cổ, chỉ bùa làm bằng gỗ đào, đặt hai bên cửa để trừ tà.
Ví dụ
春节时,我爷爷在门旁挂了一个桃木符。【】Ông tôi treo một lá bùa đào trước cửa nhà vào dịp Tết.
过去人们相信护身符可以驱赶邪灵。【】Ngày xưa, người ta tin bùa đào có thể xua đuổi tà ma.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa đào (Noun)
Từ đi kèm + bùa đàobùa đào + Danh từbùa đào + Động từĐộng từ + bùa đào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
桃木符箓 lá bùa đào | 法师在门上贴了一张桃木符箓。 Thầy cúng dán một lá bùa đào lên cửa. |