Anh - Việt
búa đinh
Danh từ
búa đinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Búa nhỏ dùng để đóng đinh.
一种用来钉钉子的小锤子。
Búa nhỏ dùng để đóng đinh.
Ví dụ
木匠用羊角锤把钉子钉进木板。【】Bác thợ mộc dùng búa đinh để đóng đinh vào tấm gỗ.
记得带上榔头回老家修房子。【】Nhớ mang theo búa đinh khi về quê sửa nhà nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búa đinh (Noun)
Danh từ + búa đinhSố lượng + búa đinhbúa đinh + Tính từĐộng từ + búa đinh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
羊角锤的锤柄 cán búa đinh | 羊角锤的锤柄断了,我只好买一把新的。 Cán búa đinh bị gãy, tôi phải mua cái mới. |