Anh - Việt

Bản dịch của từ Bùa gió trong tiếng Trung

bùa gió

Danh từ

bùa gió (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) Bùa có thuốc bột thổi vào, khiến người ta mê man hoặc ngất đi.

古时一种符咒,吹入药粉使人昏迷。

(từ cũ) Bùa có thuốc bột thổi vào, khiến người ta mê man hoặc ngất đi.

Ví dụ
在古老的故事里,巫师用迷魂风符让人昏过去。【】Trong truyện cổ, thầy phù thủy dùng bùa gió để làm người ta ngất đi.
古时人们相信风符可以让人陷入昏迷。【】Ngày xưa người ta tin rằng bùa gió có thể làm người ta mê man.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bùa gió (Noun)

Danh từ + bùa gióĐộng từ + bùa gió
Kết hợp từ của bùa gió
Collocation
Ví dụ

中迷烟符的人

người bị bùa gió

中迷烟符的人常常昏迷,什么都不记得。

Người bị bùa gió thường mê man và không nhớ gì.