Anh - Việt

Bản dịch của từ Bữa giỗ trong tiếng Trung

bữa giỗ

Danh từ

bữa giỗ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bữa cơm họp mặt của gia đình và người thân để tưởng nhớ ngày mất của người đã khuất.

为纪念逝者忌日而举行的家族聚餐。

Bữa cơm họp mặt của gia đình và người thân để tưởng nhớ ngày mất của người đã khuất.

Ví dụ
全家回老家参加爷爷的忌日宴。【】Cả nhà về quê dự bữa giỗ ông nội.
妈妈做了很多菜准备忌日宴。【】Mẹ nấu nhiều món để chuẩn bị bữa giỗ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bữa giỗ (Noun)

bữa giỗ + Danh từĐộng từ + bữa giỗ
Kết hợp từ của bữa giỗ
Collocation
Ví dụ

祖父的忌日聚餐

bữa giỗ ông nội

今年祖父的忌日聚餐来了很多亲戚。

Bữa giỗ ông nội năm nay có rất đông họ hàng về dự.

家族忌日聚餐

bữa giỗ gia đình

今年的家族忌日聚餐在三叔家举行。

Bữa giỗ gia đình năm nay được tổ chức ở nhà chú Ba.