Anh - Việt
bùa hộ mệnh
Danh từ
bùa hộ mệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật được tin là có sức mạnh che chở, giúp người mang theo tránh khỏi tai nạn và nguy hiểm.
被认为能保护人免受危险和伤害的护身符。
Vật được tin là có sức mạnh che chở, giúp người mang theo tránh khỏi tai nạn và nguy hiểm.
Ví dụ
我奶奶总是在胸前戴着一个护身符。【】Bà tôi luôn đeo bùa hộ mệnh trước ngực.
他相信护身符会给他带来好运和平安。【】Anh ấy tin rằng bùa hộ mệnh sẽ giúp mình gặp may.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa hộ mệnh (Noun)
bùa hộ mệnh + Danh từĐộng từ + bùa hộ mệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
银制护身符 bùa hộ mệnh bằng bạc | 小女孩总是带着奶奶那个银制护身符。 Cô bé luôn giữ chiếc bùa hộ mệnh bằng bạc của bà. |