Anh - Việt
bữa hôm
Trạng từ
bữa hôm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Vào ngày hoặc buổi trước đó, thường là hôm qua hay hôm nọ.
指前一天或前些天。
Vào ngày hoặc buổi trước đó, thường là hôm qua hay hôm nọ.
Ví dụ
前几天我在市场见到她。【】Bữa hôm tôi gặp chị ấy ở chợ.
昨天晚上下雨了,所以我们待在家里。【】Bữa hôm trời mưa nên chúng tôi không đi chơi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bữa hôm (Adverb)
Trạng từ + bữa hômbữa hôm + Tính từbữa hôm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
就在前几天 mới bữa hôm | 就在前几天,我还在咖啡馆见过他。 Mới bữa hôm, tôi còn gặp anh ấy ở quán cà phê. |