Anh - Việt

Bản dịch của từ Bùa mê trong tiếng Trung

bùa mê

Danh từ

bùa mê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bùa làm người ta mê muội, say đắm theo mê tín.

一种据说能让人神魂颠倒、被迷惑的符咒。

Bùa làm người ta mê muội, say đắm theo mê tín.

Ví dụ
她说他中了迷魂符,无法停止跟着她。【】Bà ấy bảo anh ta bị trúng bùa mê nên cứ đi theo người phụ nữ đó.
许多人仍然相信迷情咒能让人爱上自己。【】Nhiều người vẫn tin rằng bùa mê có thể khiến người khác yêu mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bùa mê (Noun)

Động từ + bùa mê
Kết hợp từ của bùa mê
Collocation
Ví dụ

中了迷情咒

bị bùa mê

他一直盯着她看,好像中了迷情咒一样。

Anh ta cứ nhìn cô ấy chằm chằm, như thể đang bị bùa mê.

喝下迷情药水

uống bùa mê

在民间故事里,公主喝下迷情药水后,立刻爱上了陌生的王子。

Trong truyện cổ, nàng công chúa uống bùa mê rồi yêu ngay chàng hoàng tử lạ.

破除迷情咒

phá bùa mê

巫师必须作法,破除女孩身上的迷情咒。

Thầy cúng phải làm lễ để phá bùa mê cho cô gái.

施用迷情咒

dùng bùa mê

她被指控施用迷情咒,以把丈夫留在家中。

Bà ta bị tố cáo đã dùng bùa mê để giữ chồng ở nhà.

Video ngữ cảnh