Anh - Việt
bừa mò
Động từ
bừa mò (Động từ)
Nghĩa 01 · Bừa ruộng khi còn ngập nước để đất nhuyễn ra, chuẩn bị cho việc cấy lúa.
在灌水的稻田里耙地,使泥土变得细软,便于插秧。
Bừa ruộng khi còn ngập nước để đất nhuyễn ra, chuẩn bị cho việc cấy lúa.
Ví dụ
农民正在泡田,为插秧做准备。【】Bác nông dân đang bừa mò ruộng để chuẩn bị cấy lúa.
今天早上全村人都下田耙田,准备迎接雨季。【】Sáng nay cả làng ra đồng bừa mò trước mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừa mò (Verb)
Danh từ + bừa mòbừa mò + Danh từbừa mò + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水田耙机 máy bừa mò | 农场又买了一台水田耙机,以节省人力。 Nhà nông mua thêm một máy bừa mò để tiết kiệm sức người. |