Anh - Việt
bừa mứa
Trạng từ
bừa mứa (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ăn uống hoặc tiêu dùng quá nhiều, thừa thãi và không tiết kiệm.
过量地、浪费地(吃喝或消费)。
Ăn uống hoặc tiêu dùng quá nhiều, thừa thãi và không tiết kiệm.
Ví dụ
全家人在生日宴会上吃喝铺张浪费。【】Cả nhà ăn uống bừa mứa trong bữa tiệc sinh nhật.
别点那么多菜,免得大家吃得过量。【】Đừng gọi quá nhiều món rồi ăn bừa mứa như vậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừa mứa (Adverb)
Động từ + bừa mứa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浪费地吃 ăn bừa mứa | 不要浪费地吃,够吃就好,不够再添。 Đừng ăn bừa mứa, hãy lấy vừa đủ rồi hãy thêm. |
浪费地花钱 tiêu xài bừa mứa | 他花钱很浪费,所以每到月底总是没钱了。 Anh ta tiêu xài bừa mứa nên cuối tháng lúc nào cũng hết tiền. |
吃喝无度 ăn uống bừa mứa | 婚礼上大家吃喝无度,剩下一大堆食物。 Trong đám cưới, ai cũng ăn uống bừa mứa rồi bỏ lại cả đống đồ ăn thừa. |
浪费地使用资源 sử dụng tài nguyên bừa mứa | 大量浪费资源的工厂会严重危害环境。 Các nhà máy sử dụng tài nguyên bừa mứa sẽ gây hại cho môi trường. |