Anh - Việt

Bản dịch của từ Búa nguyệt trong tiếng Trung

búa nguyệt

Danh từ

búa nguyệt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Binh khí cổ có lưỡi hình trăng khuyết gắn trên cán dài, dùng để đánh và chém.

一种古代兵器,刃部呈半月形,装在长柄上用于劈砍。

Binh khí cổ có lưỡi hình trăng khuyết gắn trên cán dài, dùng để đánh và chém.

Ví dụ
墙上挂着一把布满灰尘的古老月牙锤。【】Trên tường treo một chiếc búa nguyệt cổ đã phủ đầy bụi.
这位武师每天早上在庭院里用月斧练功。【】Võ sư luyện tập với búa nguyệt mỗi buổi sáng ở sân đình.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của búa nguyệt (Noun)

Danh từ + búa nguyệtbúa nguyệt + Tính từĐộng từ + búa nguyệt
Kết hợp từ của búa nguyệt
Collocation
Ví dụ

月牙锤的木柄

cán búa nguyệt

工匠用硬木制作月牙锤的木柄。

Người thợ làm cán búa nguyệt bằng gỗ cứng.