Anh - Việt

Bản dịch của từ Bừa phứa trong tiếng Trung

bừa phứa

Tính từ

bừa phứa (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ việc làm không cẩn thận, không suy nghĩ kỹ và không quan tâm đến hậu quả.

做事不经心、不考虑后果。

Chỉ việc làm không cẩn thận, không suy nghĩ kỹ và không quan tâm đến hậu quả.

Ví dụ
他做作业马马虎虎,所以错了很多。【】Anh ấy làm bài bừa phứa nên sai rất nhiều.
阿兰在社交网络上草率地发帖。【】Lan đăng tin bừa phứa trên mạng xã hội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bừa phứa (Adjective)

bừa phứa + Danh từbừa phứa + Động từ
Kết hợp từ của bừa phứa
Collocation
Ví dụ

东西乱七八糟地摆着

đồ đạc bừa phứa

客厅里到处乱摆着东西。

Đồ đạc bừa phứa khắp phòng khách.

Video ngữ cảnh