Anh - Việt
bữa qua
Danh từ
bữa qua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngày liền trước hôm nay, cách nói thân mật của hôm qua.
指今天的前一天,口语说法。
Ngày liền trước hôm nay, cách nói thân mật của hôm qua.
Ví dụ
昨天我和妈妈去了市场。【】Bữa qua tôi đi chợ với mẹ.
前一天下午雨下得很大。【】Bữa qua trời mưa to cả buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bữa qua (Noun)
Danh từ + bữa quaGiới từ + bữa qua
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
昨天早上 sáng bữa qua | 我昨天早上给妈妈打了电话。 Tôi đã gọi cho mẹ sáng bữa qua. |
昨天下午 chiều bữa qua | 昨天下午下了大雨。 Chiều bữa qua trời mưa to quá. |
昨天晚上 tối bữa qua | 昨天晚上我们去吃了河粉。 Tối bữa qua chúng tôi đi ăn phở. |