Anh - Việt
bừa răng
Danh từ
bừa răng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ nông nghiệp có nhiều răng dài, dùng để bừa đất cho tơi và phẳng trước khi gieo trồng.
一种带有长齿的农具,用来耙碎土块、平整田地。
Dụng cụ nông nghiệp có nhiều răng dài, dùng để bừa đất cho tơi và phẳng trước khi gieo trồng.
Ví dụ
农民在播种前用齿耙把田地耙平。【】Bác nông dân kéo bừa răng qua cánh đồng để làm đất trước khi gieo hạt.
这台旧齿耙需要修一修断了的齿。【】Cái bừa răng đã cũ nên cần sửa lại mấy chiếc răng bị gãy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bừa răng (Noun)
Từ đi kèm + bừa răngbừa răng + Từ đi kèmĐộng từ + bừa răng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一把牙耙 cái bừa răng | 他为这个稻季买了一把牙耙。 Ông ấy mua một cái bừa răng mới cho vụ lúa này. |