Anh - Việt

Bản dịch của từ Bữa rày trong tiếng Trung

bữa rày

Trạng từ

bữa rày (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian gần đây, vài ngày trở lại đây, thường dùng ở miền Nam.

最近几天,近来。

Khoảng thời gian gần đây, vài ngày trở lại đây, thường dùng ở miền Nam.

Ví dụ
最近雨下个不停,路很滑。【】Mấy bữa rày trời mưa hoài, đường trơn quá.
这些天我太忙了,很少给妈妈打电话。【】Tôi bận quá, bữa rày ít gọi cho mẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bữa rày (Adverb)

Số lượng + bữa ràybữa rày + Danh từbữa rày + Tính từbữa rày + Động từ
Kết hợp từ của bữa rày
Collocation
Ví dụ

这几天

mấy bữa rày

这几天一直在下雨。

Trời mưa hoài mấy bữa rày.

Video ngữ cảnh