Anh - Việt
búa rìu
Danh từ
búa rìu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự phê phán, chỉ trích gay gắt, nặng nề và thẳng thừng.
严厉的批评或指责,言辞猛烈。
Sự phê phán, chỉ trích gay gắt, nặng nề và thẳng thừng.
Ví dụ
他的讲话受到了媒体的严厉批评。【】Bài phát biểu của ông ấy nhận được búa rìu từ báo chí.
输掉比赛后,球队受到了球迷的猛烈抨击。【】Thua trận xong, đội bóng phải hứng chịu búa rìu từ người hâm mộ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của búa rìu (Noun)
Danh từ + búa rìuĐộng từ + búa rìu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
严厉的批评 búa rìu phê bình | 这篇文章受到了读者的严厉批评。 Bài báo nhận được nhiều búa rìu phê bình từ độc giả. |
一波批评浪潮 làn sóng búa rìu | 该言论在社交媒体上引发了一波批评浪潮。 Phát ngôn đó đã gây ra làn sóng búa rìu trên mạng xã hội. |