Anh - Việt
bữa sớm
Danh từ
bữa sớm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bữa ăn đầu tiên trong ngày, vào buổi sáng sớm.
一天中早晨吃的第一顿饭。
Bữa ăn đầu tiên trong ngày, vào buổi sáng sớm.
Ví dụ
全家人围坐在桌旁吃早饭。【】Cả nhà ngồi quanh bàn để ăn bữa sớm.
今天的早饭是一碗热粥。【】Bữa sớm hôm nay là một bát cháo nóng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bữa sớm (Noun)
bữa sớm + Tính từbữa sớm + Từ đi kèmĐộng từ + bữa sớm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热腾腾的早餐 bữa sớm nóng hổi | 妈妈已经为孩子们准备好了热腾腾的早餐。 Mẹ đã làm sẵn bữa sớm nóng hổi cho các con. |