Anh - Việt
búa tạ
Danh từ
búa tạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · búa to và rất nặng, có cán dài
大锤
búa to và rất nặng, có cán dài
Ví dụ
在村里,南用大锤砸旧墙。【】Ở công trường xã, anh Nam dùng búa tạ phá bức tường cũ.
救援队没有在图书馆使用大锤。【】Đội cứu hộ không dùng búa tạ trong thư viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa