Anh - Việt
bua
Danh từ
bua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật dùng để bịt kín lỗ khoan đã nạp thuốc nổ, giúp tăng sức phá của vụ nổ.
爆破时用于封堵装药钻孔的塞子,以增强爆炸威力。
Vật dùng để bịt kín lỗ khoan đã nạp thuốc nổ, giúp tăng sức phá của vụ nổ.
Ví dụ
工人用爆破堵塞封住钻孔口。【】Công nhân dùng bua để bịt kín miệng lỗ khoan.
装入炸药后,他们把填塞塞放进钻孔。【】Họ đặt bua vào lỗ khoan sau khi nạp thuốc nổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bua (Noun)
Danh từ + buabua + Danh từbua + Giới từĐộng từ + bua
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
填塞材料 vật liệu bua | 干沙常被用作填塞材料。 Cát khô thường được dùng làm vật liệu bua. |
填塞长度 chiều dài bua | 工程师计算了每个钻孔的填塞长度。 Kỹ sư đã tính chiều dài bua cho từng lỗ khoan. |