Anh - Việt
bủa
Danh từĐộng từ
bủa (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật dùng cho tằm làm kén, bằng những cành cây có nhiều nhánh ghép lại
蚕架
vật dùng cho tằm làm kén, bằng những cành cây có nhiều nhánh ghép lại
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bủa (Động từ)
Nghĩa 01 · toả ra bao lấy các phía trên một phạm vi rộng
扩展到各个方向
toả ra bao lấy các phía trên một phạm vi rộng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa