Anh - Việt
búa
Danh từ
búa (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ để đập, đóng, nện, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán
锤子
dụng cụ để đập, đóng, nện, gồm một khối nặng thường bằng sắt, tra thẳng góc vào cán
Ví dụ
工人用锤子敲打钉子。【】Người công nhân dùng búa đóng đinh.
他没有锤子,不能修理椅子。【】Anh ấy không có búa để sửa cái ghế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán
锤子
dụng cụ thường để bổ củi, gồm một khối sắt thép có lưỡi sắc tra thẳng góc vào cán
Ví dụ
他用锤子钉钉子。【】Anh ấy dùng búa đóng đinh.
她没有斧头去砍树吗?【】Cô ấy không có búa để chặt củi sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa