Anh - Việt
bừa
Danh từĐộng từTính từ
bừa (Danh từ)
Nghĩa 01 · nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ
耕耘工具
nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ
Ví dụ
农民用犁翻土准备种植。【】Nông dân dùng bừa để cày đất chuẩn bị gieo trồng.
他们没有耙田,杂草很多。【】Họ không dùng bừa cày đất, nên có nhiều cỏ dại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bừa (Động từ)
Nghĩa 01 · làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa
翻土
làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái bừa
Ví dụ
农民今天用犁耕地。【】Nông dân bừa ruộng hôm nay.
他们不耕种后院的土地。【】Họ không bừa đất sân sau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bừa (Tính từ)
Nghĩa 01 · không có trật tự, không kể gì trật tự
杂乱
không có trật tự, không kể gì trật tự
Ví dụ
他的房间非常杂乱,东西乱放。【】Phòng anh ấy rất bừa, đồ đạc vứt lung tung.
这里的会议从来不混乱,一切井井有条吗?【】Cuộc họp ở đây có bừa hay không, hay rất trật tự?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · liều, không kể gì hậu quả, đúng sai, chỉ cốt làm cho xong
草率的
liều, không kể gì hậu quả, đúng sai, chỉ cốt làm cho xong
Ví dụ
他做事很鲁莽,经常犯错误。【】Anh ấy làm việc rất bừa, thường xuyên sai lầm.
她不小心地写了报告,没有检查。【】Cô ấy viết báo cáo một cách bừa bãi mà không kiểm tra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa