Anh - Việt
bửa
Động từTính từ
bửa (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dao hoặc vật sắc chẻ, tách một vật ra thành nhiều phần.
用刀或利器把东西分成几块。
Dùng dao hoặc vật sắc chẻ, tách một vật ra thành nhiều phần.
Ví dụ
爸爸每天早上在院子里劈柴。【】Bố bửa củi ngoài sân mỗi sáng.
他把西瓜劈成两半。【】Anh ấy bửa quả dưa hấu ra làm đôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng tay xé vật gì ra thành nhiều mảnh.
用手把东西撕成几块。
Dùng tay xé vật gì ra thành nhiều mảnh.
Ví dụ
小女孩把纸撕成了好几片。【】Em bé bửa tờ giấy ra thành nhiều mảnh.
别那样把书撕开。【】Đừng bửa cuốn sách ra như thế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bửa (Verb)
Danh từ + bửabửa + Danh từbửa + Số lượngbửa + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
劈柴斧 rìu bửa | 老人用一把劈柴斧头劈木头。 Ông cụ dùng cái rìu bửa để chẻ gỗ. |
bửa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tính hay cãi lại, không chịu theo lẽ phải hay quy tắc.
倔强,不听道理或规矩。
Tính hay cãi lại, không chịu theo lẽ phải hay quy tắc.
Ví dụ
他很倔,不听老师的话。【】Nam rất bửa, không chịu nghe lời cô giáo.
这只猫很倔,怎么叫也不回来。【】Con mèo này bửa lắm, gọi mãi cũng không về.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa