Anh - Việt
bứa
Danh từ
bứa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây gỗ to thuộc họ măng cụt, cành xoè ngang, quả vàng có cùi ngọt ăn được bao quanh hạt.
与山竹同科的大树,枝条横向伸展,结黄色果实,种子周围有可食用的甜味果肉。
Cây gỗ to thuộc họ măng cụt, cành xoè ngang, quả vàng có cùi ngọt ăn được bao quanh hạt.
Ví dụ
我家后院有一棵很大的藤黄属树。【】Sau vườn nhà tôi có một cây bứa rất to.
夏天,院子里的藤黄属果树结了很多果子。【】Mùa hè, cây bứa trong vườn cho rất nhiều quả.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bứa (Noun)
Danh từ + bứa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
藤黄属树 cây bứa | 门廊边有一棵高大的藤黄属树。 Bên hiên nhà có một cây bứa cao lớn. |
藤黄属果实 quả bứa | 成熟的藤黄属果实呈黄色,果肉香甜。 Quả bứa chín có màu vàng và cùi ngọt. |
藤黄属木材 gỗ bứa | 藤黄属木材较硬且耐用,常用于制作家具。 Gỗ bứa khá cứng và bền, thường dùng làm đồ mộc. |
藤黄属种子 hạt bứa | 藤黄属种子又大又硬,藏在果肉中间。 Hạt bứa to và cứng, nằm giữa phần cùi quả. |