Anh - Việt
bựa
Danh từ
bựa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp chất bẩn hoặc cặn bám lâu ngày, nhất là trên răng.
附着很久的污垢或沉积物,尤其指牙齿上的。
Lớp chất bẩn hoặc cặn bám lâu ngày, nhất là trên răng.
Ví dụ
我牙齿上有很多牙结石,所以要去洗牙。【】Răng tôi có nhiều bựa nên phải đi lấy cao răng.
牙医说牙菌斑可能会引起牙龈发炎。【】Nha sĩ bảo bựa trên răng có thể gây viêm lợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bựa (Noun)
Danh từ + bựabựa + Danh từbựa + Tính từbựa + Động từĐộng từ + bựa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牙齿上的牙菌斑 mảng bựa trên răng | 牙齿上的牙菌斑可能导致蛀牙。 Mảng bựa trên răng có thể gây sâu răng. |