Anh - Việt
bữa trước
Trạng từ
bữa trước (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ thời điểm cách đây vài ngày, đã qua không lâu so với hiện tại.
几天前,不久之前。
Chỉ thời điểm cách đây vài ngày, đã qua không lâu so với hiện tại.
Ví dụ
前几天我在超市见到了他。【】Tôi gặp anh ấy ở siêu thị bữa trước.
我们几天前一起去吃了河粉。【】Chúng tôi đã đi ăn phở cùng nhau bữa trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bữa trước (Adverb)
Động từ + bữa trước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
前几天碰到了朋友 gặp bạn bữa trước | 前几天我在超市碰到了一个朋友。 Tôi gặp bạn bữa trước ở siêu thị. |
前几天讨论过这件事 nói chuyện bữa trước | 我们前几天讨论过这个新计划。 Chúng tôi đã nói chuyện bữa trước về kế hoạch mới. |
前几天去看过医生 đi khám bữa trước | 我前几天去看过医生,医生让我多休息。 Tôi đi khám bữa trước và bác sĩ bảo tôi nghỉ ngơi nhiều hơn. |
前几天买的 mua bữa trước | 这台机器是我前几天买的,用起来还不错。 Cái máy này tôi mua bữa trước, dùng khá tốt. |
前几天看过一部电影 xem phim bữa trước | 我前几天看了一部电影,情节挺精彩的。 Tôi xem phim bữa trước, nội dung khá hay. |