Anh - Việt
bùa yêu
Danh từ
bùa yêu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật được cho là có phép thuật khiến người khác yêu mình, theo mê tín.
迷信中被认为能让别人爱上自己的符咒或物品。
Vật được cho là có phép thuật khiến người khác yêu mình, theo mê tín.
Ví dụ
她相信爱情咒语会让他爱上自己。【】Cô ấy tin bùa yêu sẽ khiến anh ấy yêu mình.
卖家说这条手链是爱情符咒。【】Người bán nói chiếc vòng này là bùa yêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bùa yêu (Noun)
bùa yêu + Tính từĐộng từ + bùa yêu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有效的爱情咒语 bùa yêu hiệu nghiệm | 没有证据表明有效的爱情咒语存在。 Không có bằng chứng cho thấy bùa yêu hiệu nghiệm. |