Anh - Việt
bực chí
Tính từ
bực chí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy khó chịu vì mọi việc không diễn ra như mong muốn.
因事情不如意而烦恼、不痛快。
Cảm thấy khó chịu vì mọi việc không diễn ra như mong muốn.
Ví dụ
我因为公交车又晚点而感到很烦躁。【】Tôi bực chí vì xe buýt lại đến muộn.
几个月都找不到工作,他变得很懊恼。【】Anh ấy bực chí vì mãi không tìm được việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bực chí (Adjective)
Danh từ + bực chíTrạng từ + bực chíbực chí + Giới từĐộng từ + bực chí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恼火的语气 giọng bực chí | 她带着恼火的语气回答。 Cô ấy trả lời bằng giọng bực chí. |
恼怒的表情 vẻ mặt bực chí | 他带着恼怒的表情看着我。 Ông ta nhìn tôi với vẻ mặt bực chí. |