Anh - Việt

Bản dịch của từ Bức cung trong tiếng Trung

bức cung

Động từ

bức cung (Động từ)

Nghĩa 01 · Ép buộc người bị hỏi cung phải khai theo ý của người thẩm vấn.

用暴力或威逼手段迫使受审者招供。

Ép buộc người bị hỏi cung phải khai theo ý của người thẩm vấn.

Ví dụ
警方被指控整夜对嫌疑人逼供。【】Cảnh sát bị tố cáo bức cung nghi phạm suốt cả đêm.
律师认为警察绝不能以暴力逼取供词。【】Luật sư cho rằng cảnh sát không được bức cung bị can bằng bạo lực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bức cung (Verb)

Danh từ + bức cungTừ đi kèm + bức cungbức cung + Danh từbức cung + Từ đi kèmĐộng từ + bức cung
Kết hợp từ của bức cung
Collocation
Ví dụ

被逼取的供词

lời khai do bức cung

法官驳回了该口供,因为那是被逼出来的供词。

Tòa đã bác bỏ lời khai do bức cung nên không dùng làm chứng cứ.